Inicio > Term: teratogen
teratogen
Đại lý mà, khi tổ chức prenatally (cho mẹ), gây ra dị dạng cấu trúc cố định hoặc khuyết tật trong các con cái.
- Parte del discurso: noun
- Industria/ámbito: Biología; Química
- Categoría: Toxicología
- Company: National Library of Medicine
0
Creador
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)