Inicio > Term: hành động tác vụ
hành động tác vụ
Ở trung tâm của công việc, một hành động được thực hiện dựa trên tình trạng hoàn thành một nhiệm vụ cụ thể. Ví dụ, "Nếu Task A đã hoàn tất thành công, chạy nhiệm vụ B" và "Nếu Task Z thất bại, vô hiệu hóa những kế hoạch của nhiệm vụ Y," cả hai "chạy nhiệm vụ B" và "vô hiệu hoá những kế hoạch của nhiệm vụ Y" là những hành động tác vụ. Xem cũng bước, nhiệm vụ.
- Parte del discurso: noun
- Industria/ámbito: Software
- Categoría: Servicios de globalización de software
- Company: IBM
0
Creador
- Nguyet
- 100% positive feedback