Inicio > Term: sympathomimetic
sympathomimetic
Đại lý mà tạo ra tác dụng tương tự như những người xung truyền qua sợi sympathetic hệ thần kinh, postganglionic.
- Parte del discurso: noun
- Industria/ámbito: Biología; Química
- Categoría: Toxicología
- Company: National Library of Medicine
0
Creador
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)