Inicio > Term: phương tiện truyền thông
phương tiện truyền thông
1) các doanh nghiệp truyền thông đại chúng bao gồm cả in ấn (báo, tạp chí), phát sóng (phát thanh, truyền hình) 2) Cá nhân làm việc trong ngành công nghiệp truyền thông.
- Parte del discurso: noun
- Industria/ámbito: Educación
- Categoría: Enseñanza
- Company: Teachnology
0
Creador
- diemphan
- 100% positive feedback
(Viet Nam)