Inicio > Term: kiểm tra
kiểm tra
Để xác định các điều kiện hoặc các hoạt động của một sự bằng cách so sánh các đặc tính vật lý, cơ khí và điện với các tiêu chuẩn được thành lập, đề nghị, và các yêu cầu thông qua kiểm tra bởi thị giác, âm thanh, hoặc cảm thấy.
- Parte del discurso: verb
- Industria/ámbito: Seguridad contra incendios
- Categoría: Prevención y protección
- Company: NFPA
0
Creador
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)