Inicio > Term: điện tử kết nối
điện tử kết nối
Đơn vị phải được kết nối bằng tín hiệu kênh để hoàn thành một hệ thống hoặc thực hiện một hoạt động.
- Parte del discurso: noun
- Industria/ámbito: Seguridad contra incendios
- Categoría: Prevención y protección
- Company: NFPA
0
Creador
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)