Inicio > Term: va chạm
va chạm
Một điều kiện không mong muốn mà kết quả từ các truyền tải đồng thời trên một kênh, gây ra các truyền đi để được unintelligible.
- Parte del discurso: noun
- Industria/ámbito: Software
- Categoría: Servicios de globalización de software
- Company: IBM
0
Creador
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)