Inicio > Term: vỏ băng
vỏ băng
Băng, trên một cơ thể của nước, những gì còn lại như một bề mặt không gián đoạn khi mực nước giảm xuống để một khoang được hình thành giữa mặt nước và băng.
- Parte del discurso: noun
- Industria/ámbito: Tiempo atmosférico
- Categoría: Meteorología
- Company: AMS
0
Creador
- Nguyen
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)