Inicio > Term: biên lai
biên lai
Khoản tiền thu từ việc bán đất, thủ đô, hoặc dịch vụ, cũng như các bộ sưu tập từ công chúng (ngân sách biên lai), chẳng hạn như thuế, tiền phạt, nhiệm vụ, và lệ phí.
- Parte del discurso: noun
- Industria/ámbito: Servicios financieros
- Categoría: Finanza general
- Company: Bloomberg
0
Creador
- Nguyen
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)