Inicio > Term: định kỳ
định kỳ
Xảy ra hoặc định kỳ tại các khoảng thường xuyên, như được xác định bởi các tổ chức cá nhân (ví dụ, hàng tuần, hàng tháng, hàng quý, semiannually, hàng năm).
- Parte del discurso: noun
- Industria/ámbito: Seguridad contra incendios
- Categoría: Prevención y protección
- Company: NFPA
0
Creador
- Nguyet
- 100% positive feedback