Inicio > Term: đất kháng
đất kháng
Việc sử dụng các thiết bị đặc biệt thử nghiệm để đo lường các nền tảng điện cực kháng hoặc trở kháng để trái đất ở một tần số duy nhất tại hoặc gần tần số dòng điện.
- Parte del discurso: noun
- Industria/ámbito: Seguridad contra incendios
- Categoría: Prevención y protección
- Company: NFPA
0
Creador
- Nguyet
- 100% positive feedback