Inicio > Term: lá hoạt động
lá hoạt động
Cửa đầu tiên hoạt động của một cặp, mà thường là cửa trong đó một khóa được cài đặt.
- Parte del discurso: noun
- Industria/ámbito: Seguridad contra incendios
- Categoría: Prevención y protección
- Company: NFPA
0
Creador
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)